Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phố, bộ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ phố, bộ:
Pinyin: pu3, bu4;
Việt bính: bou3;
埔 phố, bộ
Nghĩa Trung Việt của từ 埔
(Danh) Chữ dùng đặt tên đất.◎Như: Hoàng Phố 黃埔 (phụ cận tỉnh Quảng Đông).Một âm là bộ.
(Danh) Bộ đầu 埔頭 thành phố buôn bán thuận tiện giao thông (tiếng địa phương).
§ Cũng như mã đầu 碼頭.
Nghĩa của 埔 trong tiếng Trung hiện đại:
[bù]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 10
Hán Việt: BỘ
Đại Bộ (tên huyện ở Quảng Đông Trung quốc)。大埔,县名,在广东。
Ghi chú: 另见pǔ.
[pǔ]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: PHỐ
Phố (dùng làm tên)。地名用字。
黄埔(在广东)。
Hoàng Phố (ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc).
黄埔军官学校。
trường sĩ quan Hoàng Phố.
Ghi chú: 另见bù
Số nét: 10
Hán Việt: BỘ
Đại Bộ (tên huyện ở Quảng Đông Trung quốc)。大埔,县名,在广东。
Ghi chú: 另见pǔ.
[pǔ]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: PHỐ
Phố (dùng làm tên)。地名用字。
黄埔(在广东)。
Hoàng Phố (ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc).
黄埔军官学校。
trường sĩ quan Hoàng Phố.
Ghi chú: 另见bù
Chữ gần giống với 埔:
㘿, 㙀, 㙁, 㙂, 㙃, 㙄, 㙅, 垸, 垺, 垻, 垽, 埀, 埁, 埂, 埃, 埄, 埆, 埇, 埈, 埋, 埌, 埒, 埓, 埔, 埕, 埗, 埘, 埙, 埚, 﨏, 𡋿, 𡌀, 𡌠, 𡌡, 𡌢, 𡌣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: bộ
| bộ | 𫴼: | |
| bộ | 步: | bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ |
| bộ | 簿: | đăng bộ; hương bộ; thuế bộ |
| bộ | 部: | bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ |
| bộ | 鈈: | bộ (chất Plutonium) |
| bộ | 钚: | bộ (chất Plutonium) |

Tìm hình ảnh cho: phố, bộ Tìm thêm nội dung cho: phố, bộ
